刺青男たちのモーニングルーティーン|ラヴ上等|Netflix Japan
0:26
[Âm nhạc]
[音楽]
0:41
[Âm nhạc]
[音楽]
0:44
[Giọng hát]
[歌声]
0:51
Hết hơi quá.
酸欠やばかった
0:56
Không thể chạy như vậy, đã lâu rồi.
あんな走るもんじゃないな 久しぶりに
0:59
Nếu không nghỉ, phổi sẽ hỏng. Tôi tưởng phổi sẽ nổ. À, có trứng kìa. À, uống không? Nướng nhé.
休みなしだと肺ぶち壊れるよ。肺が敗れるかと思った。あ、卵あるやん。あ、ちょ飲むん?それ焼くよ。
1:08
À, nướng. Tôi là người ăn trứng sống. Trứng chiên là ngon nhất. Thật không? Đúng vậy.
あ、焼く。俺生卵生でいく人だから。卵焼きの方が一番いいんだぜ。そうなの?そうだよ
1:29
[Hơi thở] Này, ăn không? Ăn không? Dù sao cũng là món cơ bắp? Tốt đấy. À, cái này nướng nhé? Là trứng bác đúng không? Cái này là gì? Dù sao cũng là lòng trắng.
[鼻息] マー、食う?食う?どうせ筋肉ご飯?いいね。あ、これ焼く?スクランブルエッグってことね。これあれでしょ?どうせ白身
1:45
Khoảng 3, 4 quả đúng không? Ừ, và lòng đỏ thì...
3、4個くらい入ってるでしょ?うんで黄身は
1:50
2 quả đúng không? 2 quả.
2個でしょ?2 個。
1:51
Quá đúng. [Cười] Quả thật là giống nhau. Chúng ta đều ăn mà.
さすが一緒。[笑い] やっぱ一緒なんだよ。食うもんね。
1:55
Thật sự món ăn của cậu quá nam tính. Nhớ lại hồi trung học, đói bụng, tự nấu ăn.
マジ坊のご飯がなんがさ、男すぎる。だった。中学校の時にさ、腹減ってさ、自分で作ったご飯を思い出した。
2:06
Chỉ là rưới sốt thịt nướng lên thôi. Đúng, đúng, đúng, đúng. Không quan tâm đến thứ tự. Thật là hoài niệm. Cái đó cũng ngon. Cái đó ngon. Thật sự không thay đổi gì cả.
焼肉のタレかけただけみたいな。 そう、そう、そう、そう。順番を何も気にしねえさ。なんか懐かしいやれ。あれもあれでうまいんだ。あれうまい。て、マジ昔のまま何も変わってないよ。
2:19
À, có lẽ đến 30 tuổi vẫn như vậy. Dễ thương ghê. Xong rồi.
ああ、多分あれ 30になってもあのままだぜ。可愛いな。出来上がり。
2:29
Vâng. Tôi ăn đây.
はい。いただきます。
2:35
Ừ. Ngon.
うん。美味しい。
Request another language





