rootblysub
All videos YouTube Subtitle Translation

다현, 머리에 핀처럼 붙은 풍뎅이에 급 당황 “흐아악” @폼나게 먹자 7회 20181019

0:00
Có vẻ như khu vực này có nhiều nguyên liệu thực phẩm đang dần biến mất. Aaaah!
그 지역이 사라져가는 식재료가 꽤 많은 곳인 것 같아요. 아아악!
0:08
Aaaah! Xin lỗi. Vâng!
아 죄송합니다. 예!
0:19
Aaaah! Xin lỗi. Tại sao, tại sao, tại sao?
아악! 아 죄송합니다. 왜왜왜왜?
0:26
Thật sao? Thật sao?
어 진짜? 어 진짜?
0:30
Tôi tưởng đó là một chiếc kẹp tóc.
저거 머리핀인 줄 알았어요.
0:36
Tôi tưởng đó là một chiếc kẹp tóc. Thật ra nó vẫn còn sống. Wow.
요즘처럼 머리핀인 줄 알았어요. 살아있습니다. 우와.
0:42
Các bạn ơi, bây giờ chúng ta đang ở Jeju Chuja-do, nơi có thể cảm nhận được Jeolla-do.
여러분 지금 막 전라도를 느낄 수 있는 제주 추자도에 와 있는데요.
0:48
Chúng tôi sẽ đi tìm nguyên liệu thực phẩm. Tôi sẽ cho bạn một gợi ý số về nguyên liệu.
저희가 이제 식재료를 찾으러 갈 거거든요. 식재료에 대한 숫자 힌트를 하나 드릴게요.
0:56
Xin hãy cho tôi. 11. Là 11 sao?
주세요. 11. 11이에요?
1:03
11 là số áo của cầu thủ Cha Bum-kun trong thời kỳ quân đội ngày xưa.
11은 그 옛날 군대 시대가의 차범근 선수의 등번호가 11이었는데.
1:09
11 11, 11. Bạn có thắc mắc không? Nếu tìm hiểu thì sẽ thấy 11.
11 11, 11. 궁금하시죠. 11이 찾아보면. 11.
1:16
Chúng tôi sẽ đưa ra gợi ý về nguyên liệu bằng số.
우리는 식재료의 힌트를 숫자로 줘.
1:21
Vì vậy, trước đây nếu nói một thì giờ chỉ còn một thôi. Nếu nói 150 thì là 150kg.
그래서 예전에는 하나다 그러면 이제 하나밖에 없네. 150이다 그러면 150kg.
1:30
Tiếp theo là gì. Gợi ý, gợi ý, gợi ý. Gợi ý đó. Chỉ có 11 người biết về nguyên liệu này thôi. Đúng không?
그다음에 뭐. 힌트, 힌트, 힌트. 힌트거든. 이 식재료를 알고 있는 사람이 11명밖에 없다는 거야. 그렇지?
1:39
Chỉ có 11 người biết về nguyên liệu này thôi. Hôm nay chúng tôi sẽ tìm từng nguyên liệu theo mùa.
11명밖에 없다는 거야. 오늘은 하나씩 식재료보다 제철 식재료를 찾아다니거든요.
1:47
Chúng ta đã đi xa đến đây. Hôm nay có 11 loại nguyên liệu. Có đến 11 loại. Chúng ta sẽ tìm tất cả chúng sao? Tìm tất cả sao?
여기까지 멀리 왔잖아. 오늘 식재료가 11가지야. 11가지나 되는 거야. 그걸 다 찾아다니는데요? 다 찾아다니는데.
1:55
Vậy chắc chắn đã được tập hợp ở một nơi. Sắp đến 11 giờ nên sẽ không ăn vào lúc 11 giờ.
그래서 한 곳에 모아놨겠지 뭐. 곧 11시니까 11시에 밥 먹지 않을 거예요.
2:01
Thật sự không ra vào lúc 11 giờ sao? Bây giờ đã 11 giờ rồi? Không, nếu đi bằng xe thì sẽ đi bộ à? Bạn phải đi bộ chứ.
진짜 11시에 나오는 거 아니에요? 이제 11시인데? 아니, 사람 타고 가면 걸어가는데? 걸어가셔야 되죠.
2:10
À, thật sao? Đã 11 giờ rồi, phải không? Phải đi bộ 11 phút sao? Trước tiên, chúng ta sẽ đi tìm.
아, 정말? 11시네, 그럼? 11분 걸어가야 되는 거? 일단은 찾으러 갑니다.
2:15
Đi bộ 11 phút và 11 phút? Vâng, đúng rồi. Tôi thích quốc kỳ.
11분 걸어서 11분? 네, 그렇죠. 국기가 좋아해요.
Get synced captions in Chrome Add to Chrome