Die 5 legendärsten Städte der Geschichte | Terra X
0:00
Dù ở trên núi cao, sâu trong rừng rậm hay dưới cát sa mạc, những thành phố lịch sử này có một điểm chung:
Ob hoch in den Bergen, tief im Dschungel oder unter dem Wüstensand, diese historischen Städte haben eines gemeinsam:
0:07
Có nhiều huyền thoại và bí ẩn xoay quanh chúng. Chúng tôi sẽ vén màn và xem điều gì nằm bên dưới.
Es ranken sich Mythen und Geheimnisse um sie. Wir lüften den Schleier und schauen, was darunter liegt.
0:13
Đây là năm thành phố huyền thoại nhất trong lịch sử!
Das sind unsere Top Fünf der legendärsten Städte der Geschichte!
0:28
Trong thời cổ đại, nó là một trong những thành phố giàu có nhất thế giới.
In der Antike gehört sie zu den reichsten Städten der Welt.
0:32
Nó là cánh cổng đến phương Đông, được gọi là "Nữ hoàng của sa mạc":
Sie ist das Tor zum Orient, die „Königin der Wüste“:
0:36
Palmyra, xứ sở của cây cọ, một ốc đảo giữa
Palmyra, die Palmenreiche, eine Oase auf halbem Weg
0:39
sông Euphrates và Địa Trung Hải ở Syria ngày nay.
zwischen Euphrat und Mittelmeer im heutigen Syrien.
0:44
Tại điểm nước này trong sa mạc, nơi con người và lạc đà
An dieser Wasserstelle in der Wüste, dort wo Mensch und Kame
0:48
nói lời chúc ngủ ngon, có một tuyến đường đoàn lạc đà quan trọng.
l sich gute Nacht sagen, liegt eine wichtige Karawanenroute.
0:52
Và như vậy, một loại trạm nghỉ cổ đại được thành lập ở đây. Ban đầu vẫn hoàn toàn không có Coffee2go và phiếu vệ sinh.
Und so wird hier eine Art antike Raststätte gegründet. Erstmal noch ganz ohne Coffee2go und Toiletten-Bons.
1:00
Nhưng chẳng bao lâu, một thị trường phát triển trên con đường của lạc đà, cung cấp nhiều thành tựu của nền văn minh:
Doch schon bald entwickelt sich am Highway der Kamele ein Markt, der viele Errungenschaften der Zivilisation zu bieten hat:
1:06
Đánh bạc, phung phí và các sản phẩm tiêu dùng đắt đỏ.
Glücksspiel, Völlerei und überteuerte Konsumprodukte.
1:14
Điều này cũng thu hút người La Mã, khi họ chiếm một tỉnh mới
Osten Das zieht auch die Römer an, als sie 63 v. Chr. eine neue
1:18
ở phương Đông vào năm 63 trước Công nguyên: Syria. Trung tâm quyền lực sẽ là Palmyra.
Provinz im Osten erobern: Syria. Zentrum der Macht wird Palmyra.
1:23
Người La Mã sẽ không phải là người La Mã nếu họ không ngay lập tức làm đẹp Palmyra với
Die Römer wären nicht die Römer, wenn sie Palmyra nicht sogleich im römischen S
1:28
một nhà hát, những con đường cột dài, đền thờ và nhà tắm.
til pimpen würden: mit einem Theater, langen Säulenstraßen, Tempeln und Bädern.
1:33
Nếu bạn biết một thành phố La Mã, bạn sẽ biết tất cả.
Kennst du eine Römerstadt, kennst du alle.
1:37
Palmyra giờ đây trải qua thời kỳ huy hoàng nhất của mình.
Palmyra erlebt nun die Zeit ihrer größten Blüte.
1:41
Thành phố trở thành nơi giao thoa của các nền văn hóa, trung gian giữa Đông và Tây và là trung tâm thương mại huyền thoại.
Die Stadt wird zum Schmelztiegel der Kulturen, zum Mittler zwischen Ost und West und zum legendären Handelszentrum.
1:48
Khi Đế chế La Mã rơi vào khủng hoảng vào thế kỷ thứ 3, thành phố ốc đảo ở Syria cũng cảm nhận được điều đó.
Als das Römische Reich im 3. Jahrhundert in eine Krise gerät, bekommt das auch die Oasenstadt in Syrien zu spüren.
1:55
Trong những thế kỷ tiếp theo, các vị vua của nó liên tục thay đổi.
In den folgenden Jahrhunderten wechseln immer wieder ihre Herrscher.
1:58
Thành phố bị cướp bóc và bị đốt cháy. Những ngày huy hoàng của nó đã qua.
Die Stadt wird geplündert und in Brand gesetzt. Ihre glanzvollen Tage sind vorbei.
1:58
Tuy nhiên, ký ức vẫn còn lại O duy nhất
In Erinnerung aber bleibt die einztige O
2:02
Palmyra như một thành phố La Mã tráng lệ
ase Palmyra als prachtvolle römische Met
2:06
với phương Đông và phương Tây một
ropole mit der Orient und Okzident eine
2:11
mối liên kết độc nhất vô nhị ...
einmalige Verbindung eingegangen sind ...
2:16
như là "Nữ hoàng của sa mạc".
als legendäre „Königin der Wüste“.
2:28
Khi nhà thám hiểm người Đức Adolf Bastian vào thế kỷ 19 khám phá rừng rậm Đông Nam Á, ...
Als der deutsche Entdecker Adolf Bastian im 19. Jahrhundert den Dschungel Südostasiens durchstreift, ...
2:33
... ông không thể tin vào mắt mình khi phát hiện ra những tàn tích của các công trình đá khổng lồ:
... glaubt er seinen Augen nicht zu trauen, als er auf die Reste von gewaltigen Steinbauten stößt:
2:38
được trang trí tinh xảo và có những phù điêu bí ẩn.
kunstvoll verziert und mit geheimnisvollen Reliefs versehen.
2:42
Chỉ từ từ, nhà nghiên cứu mới tìm ra bí mật.
Nur langsam kommt der Forscher dem Geheimnis auf die Spur.
2:47
Đó là người Khmer, những người đã xây dựng một ngôi đền sau một ngôi đền ở khu vực Angkor từ thế kỷ 9.
Es sind die Khmer, die seit dem 9. Jahrhundert in der Region Angkor eine Tempelanlage nach der anderen errichten.
2:52
Ngôi đền lớn nhất và nổi tiếng nhất: Angkor Wat.
Die gewaltigste und bekannteste: Angkor Wat.
2:57
Vô số nô lệ và tù binh chiến tranh phải lao động đến kiệt sức cho công trình tôn giáo này
Zahllose Sklaven und Kriegsgefangene müssen für den Sakralbau schuften bis zum Umfallen
3:03
Nhưng Angkor không chỉ là một quần thể đền thờ khổng lồ cho các linh mục và lãnh chúa.
Doch Angkor ist nicht nur ein gewaltiger Tempelkomplex für die Priester und Herrscher.
3:08
Xung quanh, nông dân, thợ thủ công và thương nhân định cư.
In der Umgebung siedeln sich Bauern, Handwerker und Händler an.
3:12
Vào thời điểm London chỉ có khoảng 40.000 cư dân
Zu einer Zeit, als London gerade einmal 40.000 Einwohne
3:15
thì nơi đây đã có đến một triệu người sống.
r zählt, leben hier schon bis zu einer Million Menschen.
3:20
Để cung cấp nước uống cho họ, một hệ thống kênh rạch tinh vi được xây dựng để thoát nước và tưới tiêu.
Um sie mit Trinkwasser zu versorgen, wird ein raffiniertes Kanalsystem für die Be- und Entwässerung gebaut.
3:27
Có lẽ hơi quá tinh vi. Bởi vì vào thế kỷ 15, hệ thống cung cấp nước phức tạp sụp đổ.
Vielleicht etwas zu raffiniert. Denn im 15. Jahrhundert bricht die komplexe Wasserversorgung zusammen.
3:34
Có lẽ do sự biến động mạnh mẽ của lượng mưa.
Wahrscheinlich sind starke Schwankungen des Niederschlags der Grund.
3:38
Con người phải từ bỏ các khu định cư của mình. Thành phố dần bị rừng rậm nuốt chửng theo năm tháng.
Die Menschen müssen ihre Siedlungen aufgeben. Die Stadt wird mit den Jahren vom Dschungel verschluckt.
3:44
Sự xui xẻo của người này là vận may của người khác:
Das Pech der einen ist das Glück der anderen:
3:48
Bởi vì chỉ vì lý do đó, các nhà nghiên cứu từ châu Âu vào thế kỷ 19
Denn nur deshalb gibt es für die Forscher aus Europa im 19. Jahrhundert ei
3:52
khám phá ra một cảm giác sau một cảm giác dưới tán rừng hoang dã.
ne Sensation nach der anderen unter dem Dickicht der Wildnis zu entdecken.
4:02
Haitabuh: đó là tên của thành phố huyền thoại tiếp theo của chúng ta ở miền Bắc châu Âu,
Haitabuh: so heißt unsere nächste legendäre Stadt im Norden Europas, die
4:05
trở thành một trung tâm thương mại quốc tế cho hàng hóa mọi loại trong thời trung cổ.
im Mittelalter ein internationales Handelszentrum für Güter aller Art ist.
4:10
Cũng huyền thoại không kém là những người sáng lập của nó: người Viking.
Ebenso legendär sind ihre Gründer: die Wikinger.
4:14
“Xin cứu chúng con, ôi Chúa, khỏi cơn thịnh nộ của người Bắc Âu”, ...
„Erlöse uns, O Herr, vom Zorn der Nordmänner“, ...
4:19
... lời cầu nguyện này nhắc nhở về cách mà người Viking đã khiến châu Âu sống trong sợ hãi và kinh hoàng từ cuối thế kỷ 8.
... dieses Stoßgebet erinnert daran, wie die Wikinger seit Ende des 8. Jahrhunderts Europa in Angst und Schrecken versetzen.
4:26
Với những chiếc thuyền rồng, họ xuất hiện như từ hư không ở bờ biển của
Mit ihren Drachenbooten tauchen sie wie aus dem Nichts an den Küsten der
4:30
Biển Bắc, cướp bóc và biến mất nhanh chóng như khi họ đến.
Nordsee auf, plündern und verschwinden so schnell, wie sie gekommen sind.
4:35
Nhưng những người Bắc Âu u ám cũng có một mặt khác:
Doch die finsteren Nordmänner haben auch eine andere Seite:
4:40
Ở nhà tại Scandinavia, họ thích sự thoải mái. Thật ấm cúng.
Zu Hause in Skandinavien mögen sie es gemütlich. Schön hyggelig eben.
4:45
Thông thường, họ sống trong những ngôi nhà dài, đứng riêng lẻ trong cảnh quan.
In der Regel wohnen sie in Langhäusern, die einzeln in der Landschaft stehen.
4:50
Tại những trung tâm thương mại quan trọng, họ xây dựng các thành phố như Haithabu gần Schleswig.
An wichtigen Handelsplätzen errichten sie Städte wie Haithabu bei Schleswig.
4:55
Có tới 2000 người đã sống ở đây. Thành phố trung cổ đầu tiên của Bắc Âu.
Bis zu 2000 Menschen sollen hier gelebt haben. Die erste mittelalterliche Metropole Nordeuropas.
처음 5분까지만 무료로 볼 수 있어요. 이어서 보려면 앱이나 확장 프로그램을 설치하세요.
다운로드다른 언어로 요청하기