TVB時裝劇 | 梁藝齡(曉琳)欣賞洪峯 | 林文龍 | 劉錫明 | 梁藝齡 | 黎珈而 | 怒海孤鴻 03/25 | 粵語
0:15
Cảm ơn bạn. Cảm ơn bạn.
Thank you. Thank you.
1:00
Cảm ơn bạn.
Thank you.
1:34
Cảm ơn bạn.
Thank you.
2:00
Tôi không chắc trông tôi như một vị vua. Tôi là vua của một vị vua. Vì vậy, tôi chỉ là một đứa trẻ.
I'm not sure how it looks like I'm a king. I'm a king of a king. So I'm just a kid.
2:05
Tôi đắt hơn một chút so với việc tôi mua một chiếc váy đẹp. Tôi đắt hơn một chút. Tôi không chắc mặc một chiếc váy đẹp như thế nào. Tôi không chắc mặc một chiếc váy đẹp như thế nào.
I'm a little bit more expensive than I bought a nice dress. I'm a little bit more expensive. I'm not sure how it's wearing a nice dress. I'm not sure how it's wearing a nice dress.
2:11
Tên bạn là gì? Bốn người trong số bạn? Tôi không biết. Tôi rất nổi tiếng.
What's your name? Four of you? I don't know. I'm very popular.
2:18
Hôm nay tôi sẽ tự đi làm. Tôi sẽ mặc một chiếc váy đẹp. Tôi sẽ mặc một chiếc váy đẹp. Nhưng họ thậm chí không có trong chiếc váy.
Today I'm going to go to work on my own. I'm going to wear a nice dress. I'm going to wear a nice dress. But they're not even in the dress.
2:25
Bạn không cần phải mặc một chiếc váy đẹp. Tôi không chắc bạn như thế nào. Tôi nghĩ đây là một thời điểm tốt. Tôi sẽ chỉ đợi để gặp bạn sau.
You don't have to wear a nice dress. I'm not sure how you are. I think it's a good time. I'll just wait to see you later.
2:31
Tôi sẽ ở đây sớm. Này, này, có chuyện gì vậy? Có chuyện gì vậy?
I'm going to be here soon. Hey, hey, what's up? What's up?
2:37
Không có gì. Tôi sẽ đi. Đi nào.
You're welcome. I'll just go. Come on.
2:45
Tôi hạnh phúc. Cảm ơn bạn đã đối xử với tôi tốt như vậy. Oh, cảm ơn bạn. Bạn không phải là một người bạn tốt.
I'm happy. Thank you for having me so well. Oh, thank you. You're not a good friend.
2:53
Nhưng bạn là một người bạn tốt. Và sau đó tôi sẽ vui vẻ khi được vui vẻ.
But you're a good friend. And then I'll be happy to be happy.
2:59
Vâng, tôi rất hạnh phúc. Mẹ tôi và mẹ tôi nên ở ngoài đó để chơi một trò chơi vui vẻ. Bạn hạnh phúc, đúng không? Tôi không chắc cách chơi.
Yes, I'm so happy. My mom and my mom should be out there to be a fun game. You're happy, right? I'm not sure how to play.
3:04
Dù đơn giản thế nào, tôi sẽ dạy bạn. Đi nào, đi nào. Tôi không chơi, mẹ ơi. Đi nào. Cô ấy đang chơi, đi nào.
No matter how simple, I'll teach you. Let's go, let's go. I'm not playing, mom. Let's go. She's playing, let's go.
3:11
Đi nào, đi nào. Đi nào.
Let's go, let's go. Come on.
3:24
Nóng quá. Bạn đang làm gì vậy? Có rất nhiều khói. Có chuyện gì vậy?
It's hot. What are you doing? There's a lot of smoke. What's up?
3:31
Xin lỗi, bạn đang xem bóng. Luôn có rất nhiều người. Tôi không tìm bạn, cậu bé nhỏ.
Sorry, you're watching the ball. There's always so many people. I'm not looking for you, the little guy.
3:38
Đi nào. Tôi rất hào hứng. Tôi không chắc. Tôi không chắc.
Let's go. I'm so excited. I'm not sure. I'm not sure.
3:47
Con bạn trông khá tốt. Bạn không thể tiếp tục nhảy múa. Đừng làm quá nhiều việc.
Your child looks pretty good. You can't keep dancing. Don't do so much work.
3:56
Thế nào? Ngày mai là giải vô địch vô địch. Tôi rất vui được gặp bạn.
How about it? Tomorrow is the championship championship championship. I'm happy to meet you.
4:03
Bạn tự tin quá nhỉ? Nếu bạn không tin, tôi sẽ gặp bạn ngày mai. Được rồi. Tạm biệt.
You're so confident? If you don't believe, I'll see you tomorrow. Okay. Bye bye.
4:14
Tôi sẽ đi. Gì cơ?
I'm going to go. What?
4:30
Gì cơ? Bạn là một kẻ ngu ngốc. Cảm ơn bạn.
What? You're a fool of a fool. Thank you.
처음 5분까지만 무료로 볼 수 있어요. 이어서 보려면 앱이나 확장 프로그램을 설치하세요.
다운로드다른 언어로 요청하기





![[2화 풀버전]대망의 첫 경기 시작!](https://img.youtube.com/vi/wqKGp4pFg1s/mqdefault.jpg)