rootblysub YouTube Subtitle Translation

신의 스페셜(김희선,이민호)-9

0:00
Tôi không cảm thấy sự chênh lệch tuổi tác hay gì cả, khi ở bên nhau
몰입이 안 될까 봐 워낙에 스윗 누나 자체 성격이 밝고 그리고 에너지가 젊은 에너지가 넘쳐서
0:08
thì ngược lại, tôi cảm thấy như mình nhận được năng lượng tích cực, và
나이 차이나 그런 거는 전혀 못 느끼겠고 같이
0:11
thỉnh thoảng với tư cách là một người đàn anh, tôi thích những hình ảnh đó
있으면 오히려 제가 좋은 에너지를 받는 듯한 그런 기분도 들고요 또
0:15
khi thấy họ, tôi cảm thấy đó là một diễn viên có giá trị đáng để yêu mến và tôn trọng
때로는 선배님으로서 그런 모습들을
0:19
Kim Hee-sun đang diễn một cách nghiêm túc trong cảnh quay vất vả kéo dài đến sáng
보일 때 좋아하고 존경할 만한 그런 가치가 있는 배우가 아닐까
0:29
Lee Min-ho cũng đang diễn vai bệnh nhân mà không hề động đậy
새벽까지 이어지는 고된 촬영 진지하게 연기를 하고 있는 김희선 씨
0:39
Nhưng mà có phải anh ấy đang ngủ không?
환자 연기를 하고 있는 이민호 씨도 미동도 하지 않은 채 여련 중인데
0:46
Nhưng mà đang ngủ à?
하지만 잠든 거예요?
0:51
Thật sự đã ngủ rồi, vì quá mệt, lúc nãy đang quay thì đột nhiên
진짜 잠들었어요 너무 피곤하니까 아까 이렇게 촬영하는데 갑자기
1:01
Người đang ngủ say, Lee Min Ho. Ở đây đang bàn tán về Lee Min Ho.
그렇게 곤히 잠든 이민호 씨. 여기서는 이민호 씨의 뒷담화가 한창.
1:09
Ngủ và uống rượu. Hôm nay cũng cứ say mãi, chỉ cần một lần lên cơn là được.
자고 술 받고. 오늘도 계속 부어있다가 발작 한 번만 하는데요.
1:14
Hôm đó cũng là lần đầu tiên tôi ngã ở chỗ này, bây giờ nhìn lại thấy thật sự đã ngủ ngon.
그날도 우리 가닥에서 처음 쓰러진 지금 입장에서 잘 잤다 가다가 진짜 제가 이렇게 책상 찾죠?
1:25
Trong lúc ngủ, cứ như vậy mà làm.
자다가 이러고 하다가 그러면서
1:31
Hôm đó thật sự đã ngủ, miệng mở ra khi ngủ.
저기 그날 진짜로 잠이 들었는데 입 벌리고 잤어요 입도 벌리고
1:38
Không, hôm sau có cuộc gọi đến, có cuộc gọi đến à? Anh.
아니 그 다음날 전화 왔더라고 전화 왔어? 형
1:42
Hôm qua khi quay cảnh đó, tôi thật sự đã ngủ, nhưng tôi lại mơ thấy giấc mơ không tốt, mơ thấy mình đang cáu với anh, thật sự là như vậy à?
어제 그 씬 찍으면서 나 진짜 잠들었는데 나 앙몽을 떴는데 앙몽을 안 꿨데 앙몽 형한테 짜증내는 앙몽을 꿨는데 짜증댔어 진짜로?
1:51
Anh đã cáu à? Tôi lo lắng vì nghĩ rằng mình đã thật sự cáu với cậu ấy, nên đã gọi điện cho cậu ấy hôm sau.
형 짜증 냈어요 내가? 얘한테 자기가 진짜 짜증을 낸 줄 알고 걱정돼서 전화 한 거야 전화 온 거야 그 다음날
1:59
Vậy thì không phải, không phải như vậy. Nếu mà tôi làm vậy thì chắc chắn một cái răng đã rụng rồi.
그래가지고 아니야 안 그래 그래도 얘가 그러려고 아 내가 만약 그랬으면 이빨이 하나 빠졌겠지
2:08
Dù sao đi nữa, Lee Min Ho vẫn đang ngủ say.
그러거나 말거나. 여전히 숙면 중인 이민호 씨.
2:18
Cuối cùng, nhân viên phải đến đánh thức mới dậy được. Đi nhanh lên. Cái gì vậy, tôi. Ở đây cũng gây cơn động kinh.
결국 스텝이 와서 깨워야 일어나는데. 빨리 가. 이거 뭐야, 나. 여기도 발작기 일으키는 거.
2:25
Bây giờ gần như không thể ngủ được, đang say nhiều. Muốn ngủ.
이제 거의 못 주무서 가지고 많이 취하고 있어. 자고 싶어.
2:34
Bỏ qua sự cho phép một chút. Tôi muốn ngủ, bắt đầu từ một ngày nào đó? Hôm qua tôi không có lịch quay phim nhưng vì lịch khác.
허락부터 무시야 좀 더. 자고 싶어요 하루부터 뭐 시작을 좀 해요? 오제는 저는 드라마 스케줄이 없었는데 다른 스케줄 때문에
2:45
Tôi đã ngủ một chút, khoảng 2 giờ? Ngủ không? 2, 3 giờ?
조금 잤어요 한 2시간? 잤나? 2, 3시간?
2:50
Tôi thường ngủ nhiều nên phải ngủ từ 7 đến 8 tiếng.
잠이 많은 편이라서 7, 8시간 자야 되는데
2:57
Trong khi đó, Kim Hee Sun đang gửi kẹo cho những nhân viên mệt mỏi.
한편 지친 스태프들을 위해 사탕을 날아주는 김희선 씨.
3:02
Thể hiện một cách rất rẻ nhưng hiệu quả lớn. Kim Hee Sun bị hạ đường huyết. Hạ đường huyết.
생색내고 아주 싸게 큰 효과. 김희선 저혈당 왔어요. 저혈당.
3:09
Đạo diễn ơi, hạ đường huyết. Tôi sẽ cho thêm một lần nữa.
감독님 저혈당. 한 번 더 줄게.
3:20
Đạo diễn ơi, hãy thổi đẹp lên. Đẹp lên. Cái này không được.
감독님 이쁘게 부세요. 이쁘게. 이건 아니야.
3:25
Đội ngũ của chúng tôi làm hiệu quả lớn như thế này với giá rất rẻ.
우리 스태프들은 이렇게 싸게 큰 효과를 해요.
3:36
Những người hạ đường huyết như thế này không ai từ chối cả. Như vậy.
저열땅들 이렇게 아무도 거절하는 사람은 없고. 이렇게.
3:43
Và bác sĩ, y tá. Vâng. À, đến đây. Đến rồi. Mẹ?
그리고 의생, 의녀. 네. 아, 와서. 왔어. 엄마?
3:50
Ở đây mẹ? Tôi sẽ chăm sóc tốt một chút.
여기 엄마? 제가 좀 잘 챙기죠.
4:00
Bọn trẻ làm tốt. Nhưng việc chăm sóc đội ngũ của Kim Hee Sun không phải là lần đầu tiên.
얘들은 잘해. 하지만 김희선의 스태프 챙기기 이번이 처음이 아니라는데.
4:10
Vào tháng 6 vừa qua, tôi đã thấy hình ảnh của đội ngũ đang làm việc, nhưng hôm nay là ngày gì vậy?
지난 6월 줄져서 있는 스태프들의 모습을 볼 수 있었는데 아니 오늘 무슨 날인가요?
4:19
Món ăn được chuẩn bị rất hoành tráng, chính là do Ji Sun đã chuẩn bị cho đội ngũ đã vất vả.
거하게 차려진 비패 음식들 바로 지선 씨가 고생한 스태프들을 위해 사람을 담아 준비한 거라고 하는데요
4:29
Kim Hee Sun xuất hiện với vẻ ngoài tươi sáng, nụ cười rạng rỡ trên khuôn mặt của đội ngũ cũng nở rộ.
밝은 모습으로 등장하는 김희선 씨 김희선 씨의 마음 쓴 숨에 스태프들 얼굴에도 환한 웃음이 피어나고
4:38
Không có gì là quá đáng cả, vì đã 6 năm không làm nên phải làm dồn lại, mùa hè năm nay thực sự rất nóng.
전사가 따로 없네요 6년 동안 못 했으니까 몰아서 다 하느라고 유난히 올 여름이 굉장히 더웠잖아요
4:49
Phim cổ trang thì số lượng nhân viên gần gấp đôi so với phim hiện đại.
사극이라는 게 다른 현대물보다도
4:55
Có rất nhiều người phải vất vả và trong thời tiết nóng bức.
스텝이 거의 2배 정도 1.5배, 2배 정도 인원이 많아요
5:00
Rất nhiều người đã phải chịu đựng rất nhiều.
그 많은 분들이 너무 고생을 하시고 더운데
Watch with translated subtitles Open in App